止
Chữ Hán 止 CHỈ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- と.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し
- Nghĩa (Anh)
- stop; halt
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 止 40 từ
- 中止ちゅうしsự gián đoạn, tạm ngừng
- 停止ていしsự dừng lại
- 制止せいしsự ngăn cản, kiềm chế
- 廃止はいしsự bãi bỏ, huỷ bỏ, ngừng
- 抑止よくしsự ngăn chặn, răn đe
- 止すよすthôi, dừng; bỏ
- 止むやむngừng, tạnh, dứt
- 禁止きんしsự cấm, nghiêm cấm
- 防止ぼうしsự phòng ngừa, ngăn chặn
- 静止せいしsự đứng yên, tĩnh
- 口止めくちどめsự bịt miệng, bắt giữ im lặng
- 止まるとまるdừng lại
- 止めるとめるdừng, tắt
- 歯止めはどめcái phanh, chốt hãm
- 終止符しゅうしふdấu chấm câu
- 通行止めつうこうどめsự cấm đường, ngừng lưu thông
- 受け止めるうけとめるđỡ lấy, chặn lại
- 引き止めるひきとめるgiữ lại, níu kéo, ngăn lại
- 止めどなくとめどなくkhông ngừng, liên tục
- 立ち止まるたちどまるđứng lại, dừng chân
- 行き止まりいきどまりngõ cụt, đường cụt
- 食い止めるくいとめるngăn chặn, kìm lại
- 立ち入り禁止たちいりきんしcấm vào
- 休止きゅうしsự tạm dừng, tạm ngưng; dấu lặng
- 阻止そしsự ngăn chặn, cản trở
- 禁止法きんしほうluật cấm
- 射止めるいとめるbắn chết, hạ
- 差し止めさしとめlệnh cấm, đình chỉ
- 禁止事項きんしじこうđiều cấm, mục bị cấm
- 日焼け止めひやけどめkem chống nắng
- 止血しけつsự cầm máu
- 小休止しょうきゅうしnghỉ ngắn, nghỉ lấy hơi
- 止まりとまりsự dừng, điểm dừng, kết thúc
- 波止場はとばbến tàu, cầu cảng
- 足止めあしどめsự giữ chân, cấm ra ngoài
- 車止めくるまどめchặn bánh xe
- 打ち止めうちどめkết thúc, bế mạc
- 滑り止めすべりどめđồ chống trơn trượt
- 呼び止めるよびとめるgọi lại, gọi dừng, vẫy
- 消し止めるけしとめるdập tắt