TanroDictionary Sổ từ

九 きゅう

CỬU

Nhật Thông dụng
0

九 (きゅう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chín, số 9.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chín, số 9numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. nine; 9numericJMdict
  2. ninechữ HánWiktionary
  3. 究: an indeterminate large number, a myriad, a great manydanh từWiktionary
  4. the number of yang, in opposition to 六 (roku, “six”) as the number of yindanh từWiktionary

Cách dùng

"Chín, số 9": đọc きゅう hoặc く (九時 くじ — 9 giờ; 九月 くがつ). Vì く đồng âm 苦 (khổ) nên đôi khi bị kiêng. Đếm vật: 九つ(ここのつ).

Ví dụ

  1. 授業は九時に始まります。

    Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.

  2. 九月になってもまだ暑い。

    Đã tháng chín mà vẫn còn nóng.

Cách đọc khác của 「九」

九

チュー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric chín

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric nine JMdict

Cách dùng

"Chín" (きゅう/く): 「九時」 (くじ) — 9 giờ; 「九月」 (くがつ); 「九つ」 (ここのつ). Số 9 (く) đồng âm 苦 nên đôi khi bị kiêng.

Từ gần nghĩa: ナイン

Ví dụ

  • 授業は九時に始まる。Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
  • 九月に入学します。Tháng 9 tôi nhập học.

Chữ Hán trong từ

九
CỬU, CƯU On: キュウ、ク Kun: ここの、ここの.つ nine 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

九

この

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ nine Wiktionary

Ví dụ

  • ひい、ふう、みい、…なな、やあ、この、とおone, two, three, ... seven, eight, nine, ten

Chữ Hán trong từ

九
CỬU, CƯU On: キュウ、ク Kun: ここの、ここの.つ nine 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

九

く

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ nine Wiktionary
  2. số từ ninth Wiktionary
  3. danh từ the ninth Wiktionary

Chữ Hán trong từ

九
CỬU, CƯU On: キュウ、ク Kun: ここの、ここの.つ nine 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

九

ここの

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ nine Wiktionary

Chữ Hán trong từ

九
CỬU, CƯU On: キュウ、ク Kun: ここの、ここの.つ nine 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗