Trang chủChữ Hán N5九 九 Chữ Hán 九 CỬU, CƯU Âm Onキュウ、ク Âm Kunここの、ここの.つ Nghĩa (Anh)nine Số nét2 JLPTN5 (cấp cũ 4) Lớp học ở NhậtLớp 1 Tra các từ có chữ 九 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 九 11 từ 九きゅうchín, số 9 九つここのつchín, chín cái 九九くくbảng cửu chương 九州きゅうしゅうKyūshū 九重ここのえchín tầng 十九じゅうきゅうmười chín 北九州きたきゅうしゅうKitakyushu 千九百年代せんきゅうひゃくねんだいnhững năm 1900 九分くぶchín phần mười, phần lớn 九死きゅうしthoát chết trong gang tấc 四十九日しじゅうくにちlễ 49 ngày ← 中 TRUNG, TRÚNG 二 NHỊ →