TanroDictionary Sổ từ

乱伐 らんばつ

LOẠN PHẠT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chặt phá rừng bừa bãidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reckless deforestation; overcutting of forestsdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Chặt phá rừng bừa bãi": 「森林の乱伐」; 「乱伐が進む」. Thuật ngữ môi trường.

Ví dụ

  1. 乱伐によって森林が失われた。

    Rừng bị mất do chặt phá bừa bãi.

  2. 政府は木の乱伐を禁止した。

    Chính phủ cấm chặt phá rừng bừa bãi.

  3. むろん、木橋はコンクリートになり、山は乱伐ではげており、無粋な電柱が立っている。

    Needless to say, a wooden bridge was turned into a concrete one, mountains are bald because of overcutting, and there are unromantic utility poles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「乱伐」

乱伐

らんばつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to recklessly deforest

Chữ Hán trong từ

乱
LOẠN, LÀN, LOÀN On: ラン、ロン Kun: みだ.れる、みだ.る、みだ.す、みだ、おさ.める、わた.る riot; war; disorder; disturb 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
伐
PHẠT On: バツ、ハツ、カ、ボチ Kun: き.る、そむ.く、う.つ fell; strike; attack; punish 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗