乱
Chữ Hán 乱 LOẠN, LÀN, LOÀN
- Âm On
- ラン、ロン
- Âm Kun
- みだ.れる、みだ.る、みだ.す、みだ、おさ.める、わた.る
- Nghĩa (Anh)
- riot; war; disorder; disturb
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 乱 40 từ
- 乱すみだすlàm rối loạn, xáo trộn, phá vỡ, làm suy đồi, làm rối
- 乱暴らんぼうbạo lực, hành hung, quậy phá
- 乱獲らんかくđánh bắt bừa bãi, săn bắt quá mức
- 乱用らんようsự lạm dụng
- 乱雑らんざつsự lộn xộn, bừa bộn
- 動乱どうらんsự náo động, biến động, bạo loạn, chiến tranh
- 反乱はんらんcuộc nổi loạn, phản loạn
- 波乱はらんsóng gió, náo động
- 混乱こんらんsự hỗn loạn, rối loạn
- 乱れるみだれるbị rối loạn, lộn xộn, xộc xệch
- 乱れみだれsự rối loạn, xáo trộn
- 乱売らんばいsự bán tháo, bán phá giá
- 乱発らんぱつsự bắn loạn xạ
- 乱立らんりつmọc lên lộn xộn, san sát
- 乱調らんちょうsự rối loạn, mất nhịp
- 乱闘らんとうcuộc ẩu đả hỗn loạn
- 内乱ないらんnội chiến, nổi loạn
- 狂乱きょうらんsự cuồng loạn, điên cuồng
- 騒乱そうらんsự náo loạn, bạo loạn
- 乱世らんせいthời loạn
- 乱伐らんばつchặt phá rừng bừa bãi
- 乱入らんにゅうsự xông vào, đột nhập
- 乱射らんしゃsự bắn loạn xạ
- 乱戦らんせんcuộc hỗn chiến
- 乱打らんだsự đánh loạn xạ
- 乱脈らんみゃくsự hỗn loạn, rối ren
- 乱舞らんぶđiệu múa cuồng nhiệt
- 乱読らんどくsự đọc tràn lan, đọc không chọn lọc
- 乱軍らんぐんtrận hỗn chiến
- 大乱たいらんđại loạn, cuộc nổi loạn lớn
- 戦乱せんらんchiến loạn
- 散乱さんらんsự tản mát, tán xạ, vương vãi
- 腐乱ふらんsự thối rữa, phân huỷ
- 酒乱しゅらんsay rượu quậy phá
- 錯乱さくらんsự rối loạn, loạn trí
- 乱取りらんどりluyện tập tự do
- 乱気流らんきりゅうnhiễu động không khí
- 積乱雲せきらんうんmây vũ tích
- 一心不乱いっしんふらんtoàn tâm toàn ý, chuyên tâm, dốc lòng
- 乱れ飛ぶみだれとぶbay tán loạn