TanroDictionary Sổ từ

予防 よぼう

DỰ PHÒNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phòng ngừa, phòng bệnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. prevention; protection (against); precautiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. prevention or protection, especially from disease or natural disastersdanh từ

Cách dùng

"Phòng ngừa, phòng bệnh": 「予防する」 — phòng ngừa; 「予防接種」 — tiêm chủng; 「予防策」 — biện pháp phòng ngừa; 「風邪の予防」 — phòng cảm; 「火災予防」 — phòng cháy.

Ví dụ

  1. インフルエンザの予防接種を受けた。

    Tôi đã tiêm phòng cúm.

  2. 手洗いは風邪の予防に効果的だ。

    Rửa tay có hiệu quả trong việc phòng cảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「予防」

予防

よぼうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ prevent (disease, suffering due to natural disasters, crime, etc.)

Ví dụ

  • フレイルを予防するためには、栄養、運動、社会参加の三つが推奨されています。Three things are recommended to prevent frailty: nutrition, exercise, and social engagement.

Chữ Hán trong từ

予
DƯ, DỮ On: ヨ、シャ Kun: あらかじ.め beforehand; previous; myself; I 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
防
PHÒNG On: ボウ Kun: ふせ.ぐ ward off; defend; protect; resist 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗