予
Chữ Hán 予 DƯ, DỮ
- Âm On
- ヨ、シャ
- Âm Kun
- あらかじ.め
- Nghĩa (Anh)
- beforehand; previous; myself; I
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 予 40 từ
- 予てかねてtrước đây, từ lâu
- 予めあらかじめtrước, sẵn từ trước
- 予備よびdự bị, dự phòng
- 予告よこくsự báo trước, thông báo trước, cảnh báo
- 予報よほうdự báo
- 予定よていdự định, kế hoạch, lịch trình
- 予想よそうsự dự đoán, dự báo
- 予感よかんlinh cảm, điềm báo
- 予断よだんsự đoán trước, định kiến
- 予期よきsự dự đoán, mong đợi, lường trước
- 予知よちsự biết trước, dự đoán
- 予算よさんngân sách, dự toán
- 予約よやくsự đặt chỗ, đặt trước, hẹn trước
- 予習よしゅうsự chuẩn bị bài trước
- 予言よげんlời tiên đoán, dự báo
- 予選よせんvòng loại, vòng sơ khảo
- 予防よぼうsự phòng ngừa, phòng bệnh
- 猶予ゆうよsự hoãn, gia hạn
- 予備校よびこうtrường luyện thi
- 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
- 予測よそくsự dự đoán, ước tính
- 予備費よびひquỹ dự phòng
- 予定表よていひょうlịch trình
- 予想外よそうがいngoài dự đoán, bất ngờ
- 本予算ほんよさんngân sách chính
- 予想以上よそういじょうhơn dự kiến
- 予期せぬよきせぬbất ngờ, không lường trước
- 予約注文よやくちゅうもんđặt hàng trước
- 予防接種よぼうせっしゅtiêm phòng, tiêm chủng
- 執行猶予しっこうゆうよán treo, hoãn thi hành án
- 補正予算ほせいよさんngân sách bổ sung, điều chỉnh
- 起訴猶予きそゆうよsự tạm hoãn truy tố
- 気象予報士きしょうよほうしchuyên viên dự báo thời tiết
- 予価よかgiá dự kiến
- 予審よしんsự thẩm vấn sơ bộ, phiên điều trần trước xét xử
- 予後よごtiên lượng bệnh
- 予研よけんViện Y tế Quốc gia
- 予科よかkhóa dự bị, khoa dự bị
- 予行よこうsự diễn tập
- 予見よけんsự dự kiến, tiên liệu, đoán trước