TanroDictionary Sổ từ

二 に

NHỊ

Nhật Thông dụng
0

二 (に) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: hai, số 2.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hai, số 2numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. two; 2numericJMdict
  2. twochữ HánWiktionary
  3. secondchữ HánWiktionary
  4. two, 2danh từWiktionary

Cách dùng

"Hai, số 2": 「二回」 — hai lần; 「二人(ふたり)」 — hai người; 「二つ」 — hai cái. Lưu ý cách đọc: に (số), ふた~ (đếm kiểu Nhật), ngày 2 là 二日(ふつか). Thành ngữ 「二度と~ない」 — không bao giờ nữa.

Ví dụ

  1. 一日に二回薬を飲んでください。

    Hãy uống thuốc hai lần một ngày.

  2. もう二度と遅刻しません。

    Tôi sẽ không bao giờ đi muộn nữa.

  3. 二兎を追う者は一兎をも得ず

    focus on one thing at a time (literally, “one who chases two rabbits catches neither one”)

  4. 二の足を踏む

    hesitate; think twice (literally, “step on two feet”)

  5. 二階から目薬

    trying to do an impossible task (literally, “(taking) eye medicine from the second floor”)

Cách đọc khác của 「二」

二

アル

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric hai

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric two JMdict

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

二

リャン

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric hai

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric two JMdict
  2. số từ two, 2 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

二

ふた

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ two Wiktionary

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗