"Hai, số 2": 「二回」 — hai lần; 「二人(ふたり)」 — hai người; 「二つ」 — hai cái. Lưu ý cách đọc: に (số), ふた~ (đếm kiểu Nhật), ngày 2 là 二日(ふつか). Thành ngữ 「二度と~ない」 — không bao giờ nữa.
Ví dụ
一日に二回薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc hai lần một ngày.
もう二度と遅刻しません。
Tôi sẽ không bao giờ đi muộn nữa.
二兎を追う者は一兎をも得ず
focus on one thing at a time (literally, “one who chases two rabbits catches neither one”)
二の足を踏む
hesitate; think twice (literally, “step on two feet”)
二階から目薬
trying to do an impossible task (literally, “(taking) eye medicine from the second floor”)
Cách đọc khác của 「二」
二
アル
NhậtÍt dùngHán Việt: NHỊ
Nghĩa tiếng Việt
numerichai
Nghĩa tiếng Anh
numerictwoJMdict
Chữ Hán trong từ
二
NHỊOn: ニ、ジKun: ふた、ふた.つ、ふたたびtwo; two radical (no. 7)2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
二
リャン
NhậtÍt dùngHán Việt: NHỊ
Nghĩa tiếng Việt
numerichai
Nghĩa tiếng Anh
numerictwoJMdict
số từtwo, 2Wiktionary
Chữ Hán trong từ
二
NHỊOn: ニ、ジKun: ふた、ふた.つ、ふたたびtwo; two radical (no. 7)2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
二
ふた
NhậtÍt dùngHán Việt: NHỊ
Nghĩa tiếng Anh
danh từtwoWiktionary
Chữ Hán trong từ
二
NHỊOn: ニ、ジKun: ふた、ふた.つ、ふたたびtwo; two radical (no. 7)2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm