TanroDictionary Sổ từ

二人 ふたり

NHỊ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

二人 (ふたり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: hai người; cặp, đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hai người; cặp, đôidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. two persons; two people; pair; coupledanh từJMdict
  2. two peopledanh từWiktionary
  3. a couple, pairdanh từWiktionary
  4. the two of us, we twodanh từWiktionary

Cách dùng

"Hai người", đọc đặc biệt là ふたり (không đọc にん). Thường dùng chỉ một cặp đôi: 「二人きり」 — chỉ có hai người.

Ví dụ

  1. 二人で旅行に行きました。

    Hai người đã đi du lịch cùng nhau.

  2. 予約は二人でお願いします。

    Cho tôi đặt chỗ hai người.

  3. 私と二人きり

    just the two of us

  4. 二人とも凄いですね

    those two are remarkable, aren't they / you two are remarkable, aren't you

  5. 二人で暮らす

    to live as a couple

Cách đọc khác của 「二人」

二人

ににん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ two persons Wiktionary
  2. danh từ a couple, pair Wiktionary

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗