TanroDictionary Sổ từ

二重 にじゅう

NHỊ TRÙNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. gấp đôi, hai lớp, képdanh từ · trợ từ
  2. (tiền tố) song, nhịtiền tố
  3. (viết tắt) mí mắt hai mídanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. double; two-fold; two layers; duplexdanh từ · trợ từ
  2. diplo-; dipl-tiền tố
  3. double-edged eyelid; double eyelid; creased eyeliddanh từ
  4. double, twofolddanh từ

Cách dùng

"Hai lớp, kép" (にじゅう): 「二重窓」 — cửa sổ hai lớp; 「二重国籍」 — hai quốc tịch; 「二重チェック」 — kiểm tra hai lần. Đọc ふたえ: mí đôi (「二重まぶた」).

Ví dụ

  1. 間違いがないよう二重にチェックした。

    Tôi đã kiểm tra hai lần để không có sai sót.

  2. 彼女は目がぱっちりした二重だ。

    Cô ấy có đôi mắt to hai mí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「二重」

二重

ふたえ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ double, twofold
  2. danh từ short for 二重瞼 (futae-mabuta)

Ví dụ

  • 二重幅(please add an English translation of this example)

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
重
TRỌNG, TRÙNG On: ジュウ、チョウ Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗