TanroDictionary Sổ từ

交錯 こうさく

GIAO THÁC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đan xen, pha trộn, giao thoa, chồng chéodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mixture; blending; complication; crossing; intersecting; interlacingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. intersecting; crisscrossingdanh từ

Cách dùng

"Đan xen, giao thoa": 「期待と不安が交錯する」 — kỳ vọng và lo âu đan xen; 「光と影が交錯する」. Văn viết.

Ví dụ

  1. 新生活を前に期待と不安が交錯している。

    Trước cuộc sống mới, kỳ vọng và lo âu đan xen.

  2. さまざまな思惑が交錯した。

    Nhiều toan tính khác nhau đan xen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「交錯」

交錯

こうさくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to intersect; to crisscross

Chữ Hán trong từ

交
GIAO On: コウ Kun: まじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも mingle; mixing; association; coming & going 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
錯
THÁC On: サク、シャク Kun: – confused; mix; be in disorder 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗