Nghĩa tiếng Việt
- kinh đô (nhất là Kyoto)danh từ
- chữ cuối của bài thơ Irohadanh từ
- kinh (10^16)numeric
Nghĩa tiếng Anh
- imperial capital (esp. Kyoto)danh từJMdict
- final word of an iroha poemdanh từJMdict
- 10^16; 10,000,000,000,000,000; ten quadrillionnumericJMdict
- capital citychữ HánWiktionary
- ten quadrillion (short scale); ten thousand billion (long scale); 10¹⁶chữ HánWiktionary
- Tokyochữ HánWiktionary
- Kyotochữ HánWiktionary
- short for 京都 (Kyōto, “Kyōto (a city in Kyōto, Japan)”)danh từWiktionary
- Kyōto (a city in Kyōto, Japan)affixWiktionary
- Tōkyō (a province of Japan)affixWiktionary
Cách dùng
"Kinh đô", đặc biệt là Kyoto: 「京の都」 — kinh đô Kyoto; 「京料理」 — ẩm thực Kyoto; 「上京する」 — lên Tokyo. Cũng là đơn vị số 10^16.
Ví dụ
-
京の町並みは今も美しい。
Phố phường Kyoto đến nay vẫn đẹp.
-
大学進学のために上京した。
Tôi lên Tokyo để học đại học.
-
京言葉 (kyōkotoba)
-
京料理 (kyōryōri, literally “Kyōto cuisine”)
-
京の着倒れ、大阪の食い倒れ
Spend Your Money on Fashion in Kyoto, eat till you’re broke in Osaka
Cách đọc khác của 「京」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Dạng chữ Hán của kinh (“thủ đô”).
Wiktionary
-
tính từ い Dạng chữ Hán của Kinh (“một dân tộc của Việt Nam”).
Wiktionary
-
động từ Dạng Nôm của kiêng (“kính trọng, tôn trọng”)
Wiktionary
京
けい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KINH
Nghĩa tiếng Anh
-
số từ 10,000,000,000,000,000, 10¹⁶, (US) ten quadrillion, (UK) ten thousand billion
Wiktionary
京
かなどめ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: KINH
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a surname
Wiktionary