TanroDictionary Sổ từ

京 きょう

KINH

Nhật Thông dụng
0

京 (きょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: kinh đô (nhất là Kyoto); chữ cuối của bài thơ Iroha; kinh (10^16).

Nghĩa tiếng Việt

  1. kinh đô (nhất là Kyoto)danh từ
  2. chữ cuối của bài thơ Irohadanh từ
  3. kinh (10^16)numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. imperial capital (esp. Kyoto)danh từJMdict
  2. final word of an iroha poemdanh từJMdict
  3. 10^16; 10,000,000,000,000,000; ten quadrillionnumericJMdict
  4. capital citychữ HánWiktionary
  5. ten quadrillion (short scale); ten thousand billion (long scale); 10¹⁶chữ HánWiktionary
  6. Tokyochữ HánWiktionary
  7. Kyotochữ HánWiktionary
  8. short for 京都 (Kyōto, “Kyōto (a city in Kyōto, Japan)”)danh từWiktionary
  9. Kyōto (a city in Kyōto, Japan)affixWiktionary
  10. Tōkyō (a province of Japan)affixWiktionary

Cách dùng

"Kinh đô", đặc biệt là Kyoto: 「京の都」 — kinh đô Kyoto; 「京料理」 — ẩm thực Kyoto; 「上京する」 — lên Tokyo. Cũng là đơn vị số 10^16.

Ví dụ

  1. 京の町並みは今も美しい。

    Phố phường Kyoto đến nay vẫn đẹp.

  2. 大学進学のために上京した。

    Tôi lên Tokyo để học đại học.

  3. 京言葉 (kyōkotoba)

  4. 京料理 (kyōryōri, literally “Kyōto cuisine”)

  5. 京の着倒れ、大阪の食い倒れ

    Spend Your Money on Fashion in Kyoto, eat till you’re broke in Osaka

Cách đọc khác của 「京」

京

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dạng chữ Hán của kinh (“thủ đô”). Wiktionary
  2. tính từ い Dạng chữ Hán của Kinh (“một dân tộc của Việt Nam”). Wiktionary
  3. động từ Dạng Nôm của kiêng (“kính trọng, tôn trọng”) Wiktionary

京

けい

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ 10,000,000,000,000,000, 10¹⁶, (US) ten quadrillion, (UK) ten thousand billion Wiktionary

Chữ Hán trong từ

京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

京

かなどめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗