TanroDictionary Sổ từ

都 みやこ

ĐÔ

Nhật Thông dụng
0

都 (みやこ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: kinh đô (nhất là Kyoto), thủ đô; kinh đô (âm nhạc, thời trang...), thành phố (ánh sáng); nơi đặt hoàng cung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kinh đô (nhất là Kyoto), thủ đôdanh từ
  2. kinh đô (âm nhạc, thời trang...), thành phố (ánh sáng)danh từ
  3. nơi đặt hoàng cungdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. capital (esp. Kyoto, Japan's former capital); seat of governmentdanh từJMdict
  2. capital (of music, fashion, etc.); city (e.g. of light)danh từJMdict
  3. location of the Imperial Palacedanh từJMdict
  4. the place of residence of the emperordanh từWiktionary
  5. a capital citydanh từWiktionary
  6. a capital (most important city in the field specified), an economic and political center, a metropolisdanh từWiktionary
  7. short for 都詰め (miyakozume): moving the 王将 (ōshō)/玉将 (gyokushō, “king”) to the center of the board with other pieces close togetherdanh từWiktionary
  8. a placenametên riêngWiktionary
  9. a surnametên riêngWiktionary
  10. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Kinh đô, thủ đô": 「京の都」 — kinh đô Kyoto; 「花の都パリ」 — Paris kinh đô hoa lệ; 「住めば都」 — ở lâu đâu cũng thành quê. Đọc と: 「東京都」 — đô Tokyo.

Ví dụ

  1. 平安時代、京都は都だった。

    Thời Heian, Kyoto là kinh đô.

  2. 住めば都で、今ではこの町が大好きだ。

    Ở lâu thành quen, giờ tôi rất yêu thị trấn này.

Cách đọc khác của 「都」

都

と

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đô (Tokyo), thủ đô Tokyo
  2. trợ số từ đơn vị đếm thành phố, thị trấn
  3. danh từ kinh đô

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Metropolis (of Tokyo); (Tokyo) Metropolitan District; metropolitan prefecture JMdict
  2. trợ số từ counter for cities and towns JMdict
  3. danh từ capital JMdict
  4. danh từ a capital city Wiktionary
  5. danh từ a city, metropolis Wiktionary
  6. danh từ short for 東京都 (Tōkyō-to): the capital prefecture of Tokyo Wiktionary
  7. affix city, metropolis Wiktionary
  8. affix capital city Wiktionary
  9. affix elegant, graceful, refined Wiktionary
  10. affix gather, command Wiktionary
  11. trợ số từ counter for metropolis prefectures Wiktionary

Cách dùng

(と) "Thủ đô Tokyo" (đơn vị hành chính): 「都内」 — trong Tokyo, 「都知事」 — thống đốc Tokyo, 「都の施設」, 「都営」.

Từ gần nghĩa: 東京都

Từ trái nghĩa: 道府県

Ví dụ

  • 都内の家賃はとても高い。Tiền thuê nhà trong Tokyo rất đắt.
  • 都知事選挙が来月行われる。Cuộc bầu cử thống đốc Tokyo sẽ diễn ra vào tháng tới.

Chữ Hán trong từ

都
ĐÔ On: ト、ツ Kun: みやこ metropolis; capital; all; everything 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

都

つ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix all, both, everyone, whole Wiktionary

Chữ Hán trong từ

都
ĐÔ On: ト、ツ Kun: みやこ metropolis; capital; all; everything 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗