Nghĩa tiếng Việt
- con mắt thiên hạ, sự chú ý của người khácdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (public) notice; attention; public eye; public gazedanh từJMdict
- an attention, observation, public noticedanh từWiktionary
- people coming and goingdanh từWiktionary
- a surnametên riêngWiktionary
Cách dùng
"Con mắt người đời, sự chú ý": 「人目を気にする」 — để ý ánh mắt người khác; 「人目を引く」 — gây chú ý; 「人目を避ける」 — tránh mặt người. Đọc ひとめ.
Ví dụ
-
彼女は人目を気にしすぎる。
Cô ấy quá để ý ánh mắt người khác.
-
派手な服は人目を引く。
Quần áo sặc sỡ gây chú ý.
-
山里は冬ぞさびしさまさりける人目も草も枯れぬと思へば
(please add an English translation of this example)
Cách đọc khác của 「人目」
人目
じんもく
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NHÂN MỤC
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ an attention, observation, public notice
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
目
MỤC
On: モク、ボク
Kun: め、-め、ま-
eye; class; look; insight; experience; care; favor
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗