TanroDictionary Sổ từ

人目 ひとめ

NHÂN MỤC

Nhật Thông dụng
0

人目 (ひとめ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con mắt thiên hạ, sự chú ý của người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con mắt thiên hạ, sự chú ý của người khácdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (public) notice; attention; public eye; public gazedanh từJMdict
  2. an attention, observation, public noticedanh từWiktionary
  3. people coming and goingdanh từWiktionary
  4. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Con mắt người đời, sự chú ý": 「人目を気にする」 — để ý ánh mắt người khác; 「人目を引く」 — gây chú ý; 「人目を避ける」 — tránh mặt người. Đọc ひとめ.

Ví dụ

  1. 彼女は人目を気にしすぎる。

    Cô ấy quá để ý ánh mắt người khác.

  2. 派手な服は人目を引く。

    Quần áo sặc sỡ gây chú ý.

  3. 山里は冬ぞさびしさまさりける人目も草も枯れぬと思へば

    (please add an English translation of this example)

Cách đọc khác của 「人目」

人目

じんもく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an attention, observation, public notice Wiktionary

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗