TanroDictionary Sổ từ

人選 じんせん

NHÂN TUYỂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lựa chọn người, chọn nhân sựdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. selecting a suitable person; personnel selectiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. selection of a persondanh từ

Cách dùng

"Lựa chọn người, chọn nhân sự": 「人選を進める」 — tiến hành chọn người; 「人選を誤る」 — chọn sai người; 「後任の人選」 — chọn người kế nhiệm.

Ví dụ

  1. プロジェクトの人選は部長に任されている。

    Việc chọn người cho dự án được giao cho trưởng phòng.

  2. 後任の人選が難航している。

    Việc chọn người kế nhiệm đang gặp khó khăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「人選」

人選

じんせんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to choose / select a person

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
選
TUYỂN, TUYẾN On: セン Kun: えら.ぶ、え.る、よ.る elect; select; choose; prefer 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗