選
Chữ Hán 選 TUYỂN, TUYẾN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- えら.ぶ、え.る、よ.る
- Nghĩa (Anh)
- elect; select; choose; prefer
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 選 40 từ
- 選せんsự tuyển chọn, lựa chọn, bầu cử
- 予選よせんvòng loại, vòng sơ khảo
- 入選にゅうせんsự được chọn, lọt vào
- 当選とうせんsự đắc cử
- 抽選ちゅうせんsự bốc thăm, xổ số
- 選ぶえらぶchọn, lựa chọn
- 選出せんしゅつsự bầu ra, chọn ra
- 選定せんていsự lựa chọn
- 選手せんしゅvận động viên, cầu thủ, tuyển thủ
- 選択せんたくsự lựa chọn
- 選挙せんきょcuộc bầu cử
- 選り分けるよりわけるphân loại, lựa chọn
- 三選さんせんsự đắc cử nhiệm kỳ thứ ba
- 人選じんせんsự lựa chọn người, chọn nhân sự
- 公選こうせんbầu cử công khai, dân bầu trực tiếp
- 再選さいせんsự tái đắc cử, được bầu lại
- 改選かいせんbầu lại, bầu cử khi hết nhiệm kỳ
- 特選とくせんsự tuyển chọn đặc biệt
- 落選らくせんsự thất cử, thua bầu cử
- 選任せんにんsự bổ nhiệm, tuyển chọn, bầu chọn
- 選別せんべつsự tuyển lựa, phân loại, sàng lọc, chọn lọc
- 選奨せんしょうsự tiến cử, đề cử
- 選抜せんばつsự tuyển chọn
- 選考せんこうsự tuyển chọn, xét tuyển
- 選者せんじゃgiám khảo, người tuyển chọn
- 総選挙そうせんきょtổng tuyển cử
- 選手村せんしゅむらlàng Olympic, làng vận động viên
- 選手権せんしゅけんchức vô địch, danh hiệu
- 選択肢せんたくしcác lựa chọn, phương án
- 選挙人せんきょにんcử tri
- 選挙戦せんきょせんchiến dịch tranh cử
- 選挙権せんきょけんquyền bầu cử
- 小選挙区しょうせんきょくkhu vực bầu cử một đại biểu
- 決選投票けっせんとうひょうvòng bỏ phiếu quyết định
- 直接選挙ちょくせつせんきょbầu cử trực tiếp
- 選挙運動せんきょうんどうvận động tranh cử
- 選りすぐりよりすぐりtuyển chọn đặc biệt, tinh hoa
- 互選ごせんsự bầu chọn lẫn nhau trong nội bộ
- 厳選げんせんsự tuyển chọn kỹ lưỡng
- 婦選ふせんquyền bầu cử của phụ nữ