TanroDictionary Sổ từ

休学 きゅうがく

HƯU HỌC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghỉ học tạm thời, bảo lưudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. temporary absence from schooldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. suspension of studies, absence from school while remaining on the register, especially due to illnessdanh từ

Cách dùng

"Nghỉ học tạm thời, bảo lưu": 「休学する」 — bảo lưu; 「一年間休学する」 — nghỉ học một năm; 「休学届」 — đơn xin bảo lưu. Khác 退学 (thôi học hẳn).

Ví dụ

  1. 病気のため一年間休学した。

    Vì bệnh tôi đã bảo lưu một năm.

  2. 休学して海外でボランティアをした。

    Tôi nghỉ học tạm để làm tình nguyện ở nước ngoài.

  3. 休学処分になった。

    S/he was suspended from school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「休学」

休学

きゅうがくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ take a leave of absence from school

Chữ Hán trong từ

休
HƯU On: キュウ Kun: やす.む、やす.まる、やす.める rest; day off; retire; sleep 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
学
HỌC On: ガク Kun: まな.ぶ study; learning; science 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗