TanroDictionary Sổ từ

休心 きゅうしん

HƯU TÂM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự yên tâmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. peace of mind; reliefdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. rest assured, peace of minddanh từ

Cách dùng

"Yên tâm" — dùng trong thư từ: 「ご休心ください」 — xin hãy yên tâm. Trang trọng; tương đương 安心. Cũng viết 休神.

Ví dụ

  1. 家族一同元気にしておりますので、ご休心ください。

    Cả nhà đều khỏe, xin ngài yên tâm.

  2. 皆様のおかげで回復しましたので、どうぞご休心ください。

    Nhờ mọi người tôi đã hồi phục, xin hãy yên tâm.

  3. 他事ながらご休心下さい。

    Please do not worry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「休心」

休心

きゅうしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ rest assured, cease worrying, feel secure

Chữ Hán trong từ

休
HƯU On: キュウ Kun: やす.む、やす.まる、やす.める rest; day off; retire; sleep 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗