TanroDictionary Sổ từ

心配 しんぱい

TÂM PHỐI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lo lắng, bận tâmdanh từ · động từ する · ngoại động từ · tính từ な
  2. (cũ) sự quan tâm, giúp đỡdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. worry; concern; anxiety; uneasiness; feardanh từ · động từ する · ngoại động từ · tính từ な
  2. care; help; aid; assistancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. uneasy, worryingtính từ い
  4. good officesdanh từ

Cách dùng

"Lo lắng". 「心配する」 — lo lắng; 「心配をかける」 — làm người khác lo. Câu an ủi quen thuộc: 「心配しないで」 — đừng lo.

Ví dụ

  1. 試験の結果が心配です。

    Tôi lo về kết quả thi.

  2. 遅くなってご心配をおかけしました。

    Xin lỗi vì về muộn làm mọi người lo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「心配」

心配

しんぱいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to worry, to be anxious
  2. động từ to take care of, to help

Ví dụ

  • 心配するな。Don't worry.
  • 息子のことを心配している。I'm worried about my son.

Chữ Hán trong từ

心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
配
PHỐI On: ハイ Kun: くば.る distribute; spouse; exile; rationing 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗