心
Chữ Hán 心 TÂM
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- こころ、-ごころ
- Nghĩa (Anh)
- heart; mind; spirit; heart radical (no. 61)
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 心 40 từ
- 心こころtâm, lòng, trái tim, tinh thần
- 中心ちゅうしんtrung tâm, giữa, trọng tâm
- 会心かいしんsự đắc ý, hài lòng
- 内心ないしんsuy nghĩ trong lòng, ý định thật, thâm tâm
- 初心しょしんý định ban đầu, nhiệt huyết ban đầu
- 安心あんしんsự yên tâm, an tâm, nhẹ nhõm, cảm giác an toàn
- 心中しんじゅうtự sát đôi, tình nhân cùng tự tử
- 心地ここちcảm giác, tâm trạng
- 心境しんきょうtâm trạng, tâm cảnh
- 心得こころえkiến thức, sự thông thạo
- 心理しんりtâm lý
- 心臓しんぞうtim, quả tim
- 心身しんしんthể xác và tinh thần
- 心配しんぱいsự lo lắng, bận tâm
- 感心かんしんsự khâm phục, thán phục
- 本心ほんしんtâm tư thật, ý định thực sự
- 核心かくしんcốt lõi, trọng tâm, mấu chốt
- 気心きごころtính tình, tâm tính
- 決心けっしんquyết tâm, sự quyết định
- 無心むしんsự ngây thơ
- 熱心ねっしんnhiệt tình, hăng hái, chăm chỉ
- 用心ようじんsự cẩn thận, đề phòng
- 真心まごころtấm lòng chân thành, sự tận tâm
- 肝心かんじんquan trọng, cốt yếu, mấu chốt
- 良心りょうしんlương tâm
- 苦心くしんsự dày công, nỗ lực, công phu
- 都心としんtrung tâm thành phố
- 重心じゅうしんtrọng tâm
- 野心やしんtham vọng, hoài bão
- 関心かんしんsự quan tâm, mối quan tâm
- 一心にいっしんにmột lòng, chuyên tâm, hết lòng
- 好奇心こうきしんtính tò mò, hiếu kỳ
- 心がけこころがけthái độ, ý thức, sự chú tâm
- 心強いこころづよいvững dạ, yên tâm
- 心得るこころえるbiết, hiểu, nhận thức, coi là
- 心細いこころぼそいbơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòng
- 無関心むかんしんthờ ơ, lãnh đạm, vô tâm
- 虚栄心きょえいしんlòng hư vinh
- 心がけるこころがけるghi nhớ, lưu tâm, cố gắng
- 心当たりこころあたりsự biết, manh mối, ý tưởng