TanroDictionary Sổ từ

位置 いち

VỊ TRÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vị trí, chỗdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. địa vị, chỗ đứngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. place; position; locationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. position; standing; status; situationdanh từ

Cách dùng

"Vị trí": 「位置する」 — nằm ở; 「位置情報」 — thông tin vị trí (GPS); 「位置につく」 — vào vị trí; 「位置を確認する」 — xác nhận vị trí. Nghĩa bóng: địa vị, chỗ đứng (「重要な位置を占める」).

Ví dụ

  1. 日本はアジアの東に位置している。

    Nhật Bản nằm ở phía đông châu Á.

  2. スマホの位置情報をオンにした。

    Tôi đã bật thông tin vị trí trên điện thoại.

  3. 現在位置

    you are here (as on a map)

  4. 位置について、用意、ドン!

    On your marks; get set; go!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「位置」

位置

いちする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be located; to be positioned; to be situated

Ví dụ

  • 宮崎県は九州地方の南東部に位置する県。Miyazaki prefecture is situated in the southeastern part of the Kyūshū region.

Chữ Hán trong từ

位
VỊ On: イ Kun: くらい、ぐらい rank; grade; throne; crown; about; some 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
置
TRÍ On: チ Kun: お.く、-お.き placement; put; set; deposit; leave behind; keep; employ; pawn 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗