TanroDictionary Sổ từ

作 さく

TÁC

Nhật Thông dụng
0

作 (さく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tác phẩm; vụ mùa, thu hoạch; trồng trọt; kỹ thuật, cách làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tác phẩmdanh từ · hậu tố
  2. vụ mùa, thu hoạch; trồng trọtdanh từ
  3. kỹ thuật, cách làmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. work (e.g. of art); piece; productiondanh từ · hậu tốJMdict
  2. harvest; crop; yield; cultivation; tillagedanh từJMdict
  3. techniquedanh từJMdict
  4. a work, a production (particularly a cultural work, such as a work of art, of literature, or of theatre)danh từWiktionary
  5. a crop, a harvestdanh từWiktionary

Cách dùng

"Tác phẩm" (văn viết): 「〜の作」 — tác phẩm của...; 「最新作」 — tác phẩm mới nhất; 「デビュー作」 — tác phẩm đầu tay. Nghĩa khác: vụ mùa 「今年の作」. Hội thoại thường dùng 作品.

Ví dụ

  1. この絵はピカソの作だと言われている。

    Bức tranh này được cho là tác phẩm của Picasso.

  2. 監督の最新作が来週公開される。

    Phim mới nhất của đạo diễn sẽ ra mắt tuần sau.

Cách đọc khác của 「作」

作

つくり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the workmanship or make of something, how something is made Wiktionary
  2. danh từ make-up, dress, comportment: how one dresses and comports oneself Wiktionary
  3. danh từ a helping or serving of fresh sashimi, usually several slices Wiktionary

Ví dụ

  • 作りのいい家具furniture of good make or workmanship, well-made furniture
  • 派手な作りは嫌いだ。I dislike colorful / flashy dress.
  • 鮭の作りを楽しみにしている。I'm looking forward to a helping of salmon sashimi.

Chữ Hán trong từ

作
TÁC On: サク、サ Kun: つく.る、つく.り、-づく.り make; production; prepare; build 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

作

づくり

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố the making of something, particularly as in cultivation Wiktionary

Ví dụ

  • 庭作り、バラ作りgardening / garden cultivation, rose cultivation / growing roses

Chữ Hán trong từ

作
TÁC On: サク、サ Kun: つく.る、つく.り、-づく.り make; production; prepare; build 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗