TanroDictionary Sổ từ

促進 そくしん

XÚC TIẾN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xúc tiến, thúc đẩydanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. promotion; acceleration; encouragement; facilitation; spurring ondanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. promotion; the act of expeditingdanh từ

Cách dùng

"Thúc đẩy, xúc tiến": 「販売促進」 — xúc tiến bán hàng; 「促進する」 — thúc đẩy; 「成長を促進する」 — thúc đẩy tăng trưởng; 「血行促進」 — tăng tuần hoàn máu. Văn trang trọng.

Ví dụ

  1. 政府は観光の促進に力を入れている。

    Chính phủ đang dồn sức thúc đẩy du lịch.

  2. 適度な運動は血行を促進する。

    Vận động vừa phải giúp thúc đẩy tuần hoàn máu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「促進」

促進

そくしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ advance, promote

Ví dụ

  • 中小企業の経営者の高齢化が進む中、円滑な事業承継を促進することが必要です。As the owners of small and medium-sized businesses are growing older, we must promote smooth business succession.

Chữ Hán trong từ

促
XÚC On: ソク Kun: うなが.す stimulate; urge; press; demand; incite 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗