TanroDictionary Sổ từ

保留 ほりゅう

BẢO LƯU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bảo lưu, tạm hoãn, giữ lạidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reservation; putting on hold; deferment; withholdingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. hold, suspensiondanh từ

Cách dùng

"Bảo lưu, tạm hoãn" (chưa quyết định): 「返事を保留する」 — tạm chưa trả lời; 「保留にする」; điện thoại: 「保留ボタン」 — nút giữ máy.

Ví dụ

  1. その件は一旦保留にしましょう。

    Việc đó tạm thời gác lại nhé.

  2. 電話を保留にして上司に確認した。

    Tôi giữ máy rồi hỏi lại sếp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「保留」

保留

ほりゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ defer, suspend

Chữ Hán trong từ

保
BẢO On: ホ、ホウ Kun: たも.つ protect; guarantee; keep; preserve; sustain; support 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
留
LƯU On: リュウ、ル Kun: と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる detain; fasten; halt; stop 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗