TanroDictionary Sổ từ

倒錯 とうさく

ĐẢO THÁC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lệch lạc, biến tháidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đảo ngượcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. perversiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. inversiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. upside-downdanh từ
  4. of an action or interest: violating society's normsdanh từ

Cách dùng

"Lệch lạc, đảo lộn": 「性的倒錯」 — lệch lạc tình dục; 「価値観の倒錯」 — đảo lộn giá trị. Văn viết, tâm lý học.

Ví dụ

  1. それは価値観の倒錯だ。

    Đó là sự đảo lộn hệ giá trị.

  2. 倒錯した愛情を描いた小説だ。

    Đây là tiểu thuyết miêu tả tình yêu lệch lạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「倒錯」

倒錯

とうさくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be upside-down
  2. động từ of an action or interest: to violate society's norms

Chữ Hán trong từ

倒
ĐẢO On: トウ Kun: たお.れる、-だお.れ、たお.す、さかさま、さかさ、さかしま overthrow; fall; collapse; drop; break down 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
錯
THÁC On: サク、シャク Kun: – confused; mix; be in disorder 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗