倒
Chữ Hán 倒 ĐẢO
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- たお.れる、-だお.れ、たお.す、さかさま、さかさ、さかしま
- Nghĩa (Anh)
- overthrow; fall; collapse; drop; break down
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 倒 27 từ
- 倒すたおすxô ngã, quật đổ, đốn, đặt nằm, ngả
- 倒産とうさんsự phá sản
- 倒置とうちsự lộn ngược
- 圧倒あっとうáp đảo, lấn át, đè bẹp
- 面倒めんどうphiền phức, rắc rối
- 倒れるたおれるngã, đổ
- 倒れたおれsự sụp đổ, ngã gục, cái chết
- 倒閣とうかくsự lật đổ nội các
- 打倒だとうsự đánh đổ, lật đổ
- 転倒てんとうsự ngã, té, lật đổ
- 一辺倒いっぺんとうsự nghiêng hẳn về một phía, toàn tâm, ủng hộ một chiều, bị …
- 前倒しまえだおしsự đẩy sớm, làm trước
- 圧倒的あっとうてきáp đảo
- 面倒くさいめんどくさいphiền phức, lười làm
- 倒壊とうかいsự sụp đổ
- 倒木とうぼくcây đổ
- 倒錯とうさくsự lệch lạc, biến thái
- 傾倒けいとうsự dốc lòng, say mê, sùng bái
- 共倒れともだおれcùng sụp đổ, lưỡng bại câu thương
- 横倒しよこだおしsự đổ nghiêng, lật ngang
- 切り倒すきりたおすchặt đổ, đốn
- 寄り倒しよりたおしđè ngã đối thủ khi nắm đai
- 将棋倒ししょうぎだおしngã dồn lên nhau
- 押し倒しおしたおしđẩy ngã đối phương
- 押し倒すおしたおすxô ngã, đè xuống
- 本末転倒ほんまつてんとうđặt cày trước trâu, đảo lộn gốc ngọn
- 貸し倒れかしだおれnợ khó đòi