Nghĩa tiếng Việt
- chức vô địch, sự thắng giảidanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (khẩu ngữ) sướng như lên tiêndanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- overall victory; championship; winning the titledanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (being in) heaven; bliss; perfect contentmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- a first-place victory, particularly in a championship; winning the titledanh từ
Cách dùng
"Vô địch": 「優勝する」; 「優勝チーム」 — đội vô địch; 「初優勝」 — lần đầu vô địch; 「優勝候補」 — ứng viên vô địch. Khẩu ngữ mạng: sướng tột đỉnh.
Ví dụ
-
私たちのチームが大会で優勝した。
Đội chúng tôi đã vô địch giải đấu.
-
彼は優勝候補と言われている。
Anh ấy được xem là ứng viên vô địch.
-
もし優勝でもしようものなら入学者の数は眼に見えて増すかも知れない。
If we win the title, we may see it noticeably increase the number of new students.
-
「1位を逃がしてくやしい!次回は優勝を狙うぜ!」
“Not winning first place is quite disappointing! But next time, I’ll be the champion!”
-
いっ……一本‼優勝———ッ 嵐 流星———ッ‼
Ip…Ippon! The champion is— Arashi Ryūsei—!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「優勝」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to win, to get first place or take the championship
Chữ Hán trong từ
優
ƯU
On: ユウ、ウ
Kun: やさ.しい、すぐ.れる、まさ.る
tenderness; excel; surpass; actor; superiority; gentleness
17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
勝
THẮNG, THĂNG
On: ショウ
Kun: か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ
victory; win; prevail; excel
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗