勝
Chữ Hán 勝 THẮNG, THĂNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ
- Nghĩa (Anh)
- victory; win; prevail; excel
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 勝 40 từ
- 優勝ゆうしょうchức vô địch, sự thắng giải
- 勝ちかちchiến thắng
- 勝つかつthắng, chiến thắng
- 勝るまさるvượt trội, hơn
- 勝利しょうりchiến thắng, thắng lợi
- 勝手かってtùy tiện, theo ý mình, ích kỷ
- 勝敗しょうはいthắng bại
- 勝負しょうぶthắng hay thua
- 決勝けっしょうphân định thắng thua
- 全勝ぜんしょうtoàn thắng
- 勝因しょういんnguyên nhân chiến thắng
- 勝率しょうりつtỉ lệ thắng
- 勝者しょうしゃngười thắng, kẻ chiến thắng
- 勝訴しょうそsự thắng kiện
- 圧勝あっしょうchiến thắng áp đảo, thắng đậm
- 大勝たいしょうđại thắng, thắng áp đảo
- 必勝ひっしょうtất thắng
- 快勝かいしょうthắng dễ dàng, thắng giòn giã
- 戦勝せんしょうchiến thắng
- 連勝れんしょうchuỗi trận thắng liên tiếp
- 勝ち星かちぼしtrận thắng
- 決勝戦けっしょうせんtrận chung kết
- 決勝点けっしょうてんđiểm quyết định, bàn thắng quyết định; vạch đích
- 準決勝じゅんけっしょうbán kết
- 勝ち負けかちまけthắng thua
- 勝ち越しかちこしsố trận thắng nhiều hơn thua
- 勝ち越すかちこすthắng nhiều hơn thua, dẫn trước
- 逆転勝ちぎゃくてんがちchiến thắng ngược dòng
- 勝手気ままかってきままtùy tiện, muốn làm gì thì làm
- 先勝せんしょうthắng trước, ghi điểm đầu
- 勝差しょうさhiệu số trận thắng
- 勝算しょうさんtriển vọng chiến thắng
- 単勝たんしょうcược thắng đơn
- 名勝めいしょうdanh lam thắng cảnh
- 完勝かんしょうthắng hoàn toàn
- 常勝じょうしょうbách chiến bách thắng, bất bại
- 景勝けいしょうthắng cảnh
- 楽勝らくしょうthắng dễ dàng
- 殊勝しゅしょうđáng khen, đáng quý
- 辛勝しんしょうthắng sát nút