優
Chữ Hán 優 ƯU
- Âm On
- ユウ、ウ
- Âm Kun
- やさ.しい、すぐ.れる、まさ.る
- Nghĩa (Anh)
- tenderness; excel; surpass; actor; superiority; gentleness
- Số nét
- 17
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 優 29 từ
- 俳優はいゆうdiễn viên
- 優先ゆうせんsự ưu tiên; quyền đi trước
- 優勝ゆうしょうchức vô địch, sự thắng giải
- 優勢ゆうせいưu thế
- 優秀ゆうしゅうưu tú, xuất sắc
- 女優じょゆうnữ diễn viên
- 優しいやさしいhiền, tốt bụng, dịu dàng, tử tế
- 優れるすぐれるxuất sắc, vượt trội
- 優等生ゆうとうせいhọc sinh giỏi, học sinh gương mẫu
- 優越感ゆうえつかんcảm giác ưu việt, tự cao
- 優位ゆういưu thế, vị trí vượt trội
- 優美ゆうびsự duyên dáng, thanh lịch, tao nhã
- 優良ゆうりょうưu tú, tốt
- 優遇ゆうぐうsự ưu đãi, tiếp đãi nồng hậu
- 優雅ゆうがthanh lịch, duyên dáng, tao nhã
- 名優めいゆうdiễn viên nổi tiếng, ngôi sao
- 男優だんゆうnam diễn viên
- 優先的ゆうせんてきưu tiên
- 最優遇さいゆうぐうsự ưu đãi nhất
- 優にゆうにdễ dàng, thừa sức, hơn hẳn
- 優劣ゆうれつsự hơn kém, ưu khuyết
- 優待ゆうたいsự ưu đãi, tiếp đãi nồng hậu
- 優生ゆうせいthuyết ưu sinh
- 優越ゆうえつsự ưu việt, vượt trội
- 優駿ゆうしゅんngựa đua giỏi
- 声優せいゆうdiễn viên lồng tiếng
- 優先権ゆうせんけんquyền ưu tiên
- 優柔不断ゆうじゅうふだんthiếu quyết đoán, do dự
- 優生保護法ゆうせいほごほうLuật Bảo hộ ưu sinh