Nghĩa tiếng Việt
- con thỏdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- rabbit; hare; coney; cony; lagomorph (esp. leporids)danh từJMdict
- rabbit; hare; leporiddanh từWiktionary
Cách dùng
"Con thỏ": thường viết ウサギ: 「兎を飼う」 — nuôi thỏ; 「二兎を追う者は一兎をも得ず」 — bắt cá hai tay thì hỏng cả. Đếm bằng 羽 hoặc 匹. Là con giáp Mão ở Nhật (thay cho mèo).
Ví dụ
-
小学校で兎を飼っていた。
Trường tiểu học của tôi từng nuôi thỏ.
-
二兎を追う者は一兎をも得ず。
Bắt cá hai tay thì hỏng cả hai.