TanroDictionary Sổ từ

入信 にゅうしん

NHẬP TÍN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự theo đạo, gia nhập tôn giáodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. entering a faith; joining a religiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. entering the faithdanh từ

Cách dùng

"Theo đạo, gia nhập tôn giáo": 「キリスト教に入信する」 — theo đạo Thiên Chúa. Trung tính; khác 改宗 (cải đạo từ tôn giáo khác).

Ví dụ

  1. 彼は二十歳のときに仏教に入信した。

    Anh ấy theo đạo Phật năm hai mươi tuổi.

  2. 友人に勧められて入信した。

    Tôi gia nhập tôn giáo theo lời khuyên của bạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「入信」

入信

にゅうしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ join a religion

Chữ Hán trong từ

入
NHẬP On: ニュウ、ジュ Kun: い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る enter; insert 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
信
TÍN On: シン Kun: – faith; truth; fidelity; trust 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗