信
Chữ Hán 信 TÍN
- Âm On
- シン
- Nghĩa (Anh)
- faith; truth; fidelity; trust
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 信 40 từ
- 信しんsự thành thật, trung thực
- 不信ふしんsự không tin tưởng, nghi ngờ
- 信仰しんこうtín ngưỡng, đức tin
- 信号しんごうtín hiệu
- 信念しんねんniềm tin, tín niệm
- 信用しんようsự tin tưởng, uy tín
- 信者しんじゃtín đồ
- 信頼しんらいsự tin cậy, tín nhiệm
- 受信じゅしんsự nhận, thu sóng
- 発信はっしんsự gửi đi, phát
- 確信かくしんniềm tin chắc, sự tin tưởng chắc chắn
- 自信じしんsự tự tin
- 返信へんしんthư trả lời, hồi âm
- 迷信めいしんsự mê tín
- 送信そうしんsự truyền tin, gửi đi
- 通信つうしんsự liên lạc, truyền thông; viễn thông; tin tức
- 信じるしんじるtin, tin tưởng, tin vào
- 信ずるしんずるtin, tin tưởng
- 交信こうしんsự liên lạc, thông tin liên lạc
- 信任しんにんsự tín nhiệm
- 信徒しんとtín đồ, người theo đạo, giáo dân
- 信条しんじょうtín điều, niềm tin, tín ngưỡng
- 信義しんぎtín nghĩa, lòng trung thành
- 信託しんたくsự uỷ thác, tín thác
- 信金しんきんquỹ tín dụng
- 外信がいしんtin nước ngoài, thông tin quốc tế
- 威信いしんuy tín, uy danh, thể diện
- 所信しょしんniềm tin, quan điểm
- 投信とうしんquỹ tín thác đầu tư
- 背信はいしんsự phản bội, bội tín
- 配信はいしんsự phát, phát sóng, phân phối, truyền tải, phát trực tuyến
- 電信でんしんđiện báo, điện tín
- 不信任ふしんにんbất tín nhiệm
- 信号機しんごうきđèn giao thông
- 信頼性しんらいせいđộ tin cậy
- 受信機じゅしんきmáy thu
- 赤信号あかしんごうđèn đỏ
- 通信社つうしんしゃhãng thông tấn
- 通信網つうしんもうmạng lưới viễn thông
- 信用組合しんようくみあいhợp tác xã tín dụng