TanroDictionary Sổ từ

入港 にゅうこう

NHẬP CẢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự vào cảngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. entry into port; arriving in harbordanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tàu vào cảng": 「船が入港する」; 「入港手続き」. Đối lập 出港.

Ví dụ

  1. 大型客船が横浜港に入港した。

    Tàu khách lớn đã vào cảng Yokohama.

  2. 台風のため入港が遅れた。

    Vì bão nên tàu vào cảng bị trễ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「入港」

入港

にゅうこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ enter port

Ví dụ

  • その後、ダイヤモンド・プリンセス号はこの措置の前に既に那覇港に入港しておりました。Subsequently, the Diamond Princess had already arrived at Naha Port before this measure was taken.

Chữ Hán trong từ

入
NHẬP On: ニュウ、ジュ Kun: い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る enter; insert 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
港
CẢNG On: コウ Kun: みなと harbor 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗