TanroDictionary Sổ từ

出港 しゅっこう

XUẤT CẢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rời cảng, nhổ neodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. departure from a port; leaving port; setting saildanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a ship's departure from a portdanh từ

Cách dùng

"Rời cảng" (tàu thuyền): 「横浜港を出港する」; 「出港時刻」. Đối lập 入港.

Ví dụ

  1. フェリーは午後六時に出港する。

    Phà rời cảng lúc 6 giờ chiều.

  2. 悪天候のため出港が見合わされた。

    Do thời tiết xấu nên việc rời cảng bị hoãn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出港」

出港

しゅっこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to leave port

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
港
CẢNG On: コウ Kun: みなと harbor 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗