Nghĩa tiếng Việt
sự rời cảng, nhổ neo danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
departure from a port; leaving port; setting sail danh từ · động từ する · ngoại động từ
a ship's departure from a port danh từ
Cách dùng
"Rời cảng" (tàu thuyền): 「横浜港を出港する」; 「出港時刻」. Đối lập 入港.
Ví dụ
フェリーは午後六時に出港する。
Phà rời cảng lúc 6 giờ chiều.
悪天候のため出港が見合わされた。
Do thời tiết xấu nên việc rời cảng bị hoãn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「出港 」
Nghĩa tiếng Anh
động từ to leave port
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚY
On: シュツ、スイ
Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
exit; leave; go out; come out; put out; protrude
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗