TanroDictionary Sổ từ

公人 こうじん

CÔNG NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người của công chúng, nhân vật côngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. public characterdanh từ

Cách dùng

"Người của công chúng, nhân vật công" (chính trị gia, quan chức): 「公人としての責任」 — trách nhiệm của người của công chúng. Đối với 私人.

Ví dụ

  1. 政治家は公人なので発言に責任がある。

    Chính trị gia là người của công chúng nên phải chịu trách nhiệm về phát ngôn.

  2. 公人と私人の区別は難しい。

    Ranh giới giữa nhân vật công và cá nhân rất khó phân định.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「公人」

公人

くにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a lower-ranking official in the Imperial Court (宮中)
  2. danh từ a lower-ranking official in the Mandokoro (政所), Samurai-dokoro (侍所), Monchūjo (問注所), etc.
  3. danh từ a person who belongs to a shrine or temple, etc. and dose odd jobs

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

公人

こうにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Same as こうじん above.
  2. danh từ Same as くにん above.

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

公人

おおやけびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ official in the Imperial Court

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗