TanroDictionary Sổ từ

公示 こうじ

CÔNG THỊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. công bố chính thức, thông báo (vd: công bố bầu cử)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. public announcement; official notice; edictdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a public announcementdanh từ

Cách dùng

"Công bố chính thức" (của cơ quan nhà nước): 「総選挙が公示される」 — chính thức công bố tổng tuyển cử; 「公示価格」 — giá đất công bố.

Ví dụ

  1. 参議院選挙が今日公示された。

    Cuộc bầu cử Thượng viện được chính thức công bố hôm nay.

  2. 国が公示した地価が上がった。

    Giá đất do nhà nước công bố đã tăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「公示」

公示

こうじする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to announce publicly

Ví dụ

  • それをもちまして、令和三年五月には、受入れ対象者を特定して公示する制度を創設もいたしております。As a result, in May 2021, we established a system to identify and publicly announce those eligible for acceptance.

Chữ Hán trong từ

公
CÔNG On: コウ、ク Kun: おおやけ public; prince; official; governmental 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
示
KÌ, THỊ On: ジ、シ Kun: しめ.す show; indicate; point out; express; display 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗