TanroDictionary Sổ từ

六 ろく

LỤC

Nhật Thông dụng
0

六 (ろく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sáu, số 6.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sáu, số 6numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. six; 6numericJMdict
  2. sixchữ HánWiktionary
  3. the sixth hole of a wind instrumentdanh từWiktionary

Cách dùng

"Số sáu" (ろく/むっつ): 「六時」 — 6 giờ; biến âm 「六百」 — ろっぴゃく, 「六回」 — ろっかい. 「六つ」 — sáu cái.

Ví dụ

  1. 六時に起きます。

    Tôi dậy lúc 6 giờ.

  2. りんごを六つ買った。

    Tôi mua sáu quả táo.

Cách đọc khác của 「六」

六

リュー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric sáu

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric six JMdict

Cách dùng

"Sáu" (ろく): 「六時」, 「六月」, 「六つ」 (むっつ), 「六日」 (むいか). Biến âm: 「六本」 (ろっぽん).

Từ gần nghĩa: シックス

Ví dụ

  • 六時に起きた。Tôi dậy lúc 6 giờ.
  • 鉛筆を六本ください。Cho tôi sáu cây bút chì.

Chữ Hán trong từ

六
LỤC On: ロク、リク Kun: む、む.つ、むっ.つ、むい six 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

六

む

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ six Wiktionary

Chữ Hán trong từ

六
LỤC On: ロク、リク Kun: む、む.つ、むっ.つ、むい six 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗