共
ともNghĩa tiếng Việt
- danh từ · tiền tố cùng với
- danh từ · tiền tố giống nhau, cùng
- hậu tố cả hai, tất cả; (phủ định) cả hai đều không
- hậu tố bao gồm cả ...
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · tiền tố together with JMdict
- danh từ · tiền tố same JMdict
- hậu tố both; all; neither; none JMdict
- hậu tố including ... JMdict
- chữ Hán together Wiktionary
- chữ Hán both Wiktionary
- chữ Hán all Wiktionary
- chữ Hán with Wiktionary
- chữ Hán co- Wiktionary
- danh từ both, all Wiktionary
- hậu tố altogether Wiktionary
- hậu tố ...included Wiktionary
Cách dùng
"Cùng, cả hai": 「〜と共に」 — cùng với ~, đồng thời với ~; 「共に働く」 — làm việc cùng nhau; 「両方共」「三人共」 — cả hai, cả ba; hậu tố 「送料共」 — bao gồm phí ship. Thường viết 共に hoặc とも.
Ví dụ
- 家族と共に新年を迎えた。Tôi đón năm mới cùng gia đình.
- 二人共、試験に合格した。Cả hai đều đỗ kỳ thi.
- ケーキは二つとも食べた。I have eaten both of the cakes.
- 二人とも行った。Both of them went.
- 今後ともよろしくお願いいたします。Hereafter, please keep me in mind.
Chữ Hán trong từ
共
CỘNG, CUNG
On: キョウ
Kun: とも、とも.に、-ども
together; both; neither; all; and; alike; with
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗