共
Chữ Hán 共 CỘNG, CUNG
- Âm On
- キョウ
- Âm Kun
- とも、とも.に、-ども
- Nghĩa (Anh)
- together; both; neither; all; and; alike; with
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 共 40 từ
- 共どもchúng tôi
- 公共こうきょうcông cộng
- 共々ともどもcùng nhau
- 共にともにcùng nhau, cùng với
- 共存きょうぞんsự cùng tồn tại
- 共感きょうかんsự đồng cảm, đồng tình
- 共有きょうゆうsở hữu chung, chia sẻ
- 共用きょうようdùng chung
- 共通きょうつうchung, giống nhau, tương đồng
- 共働きともばたらきcùng đi làm
- 共和国きょうわこくnước cộng hòa
- 共稼ぎともかせぎcùng đi làm kiếm sống
- 共通語きょうつうごngôn ngữ chung
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
- 共催きょうさいđồng tổ chức, đồng đăng cai
- 共和きょうわchế độ cộng hoà
- 共学きょうがくhọc chung nam nữ
- 共栄きょうえいcùng thịnh vượng
- 共済きょうさいtương trợ
- 共演きょうえんđóng chung, diễn chung, cùng biểu diễn
- 共犯きょうはんđồng phạm, sự đồng loã
- 共生きょうせいcùng chung sống, chung sống hài hoà
- 共産きょうさんcộng sản
- 共立きょうりつcùng thành lập, chung
- 共著きょうちょđồng tác giả, tác phẩm viết chung
- 共謀きょうぼうsự cấu kết, thông đồng, đồng mưu
- 共闘きょうとうcùng đấu tranh, mặt trận chung
- 共鳴きょうめいsự cộng hưởng
- 反共はんきょうchống cộng
- 共同体きょうどうたいcộng đồng, tập thể
- 共和党きょうわとうĐảng Cộng hoà
- 共和制きょうわせいchế độ cộng hòa
- 共産党きょうさんとうĐảng Cộng sản
- 共通点きょうつうてんđiểm chung
- 公共放送こうきょうほうそうphát thanh truyền hình công cộng
- 公共料金こうきょうりょうきんphí dịch vụ công
- 地方公共団体ちほうこうきょうだんたいchính quyền địa phương
- グアテマラ共和国グアテマラきょうわこくCộng hoà Guatemala
- 朝鮮民主主義人民共和国ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくCộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
- 中共ちゅうきょうĐảng Cộng sản Trung Quốc