TanroDictionary Sổ từ

兼務 けんむ

KIÊM VỤ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự kiêm nhiệmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. chức vụ kiêm nhiệmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. serving concurrently as; concurrently holding the position of; holding the additional post ofdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. additional postdanh từ
  3. holding two posts at the same timedanh từ

Cách dùng

"Kiêm nhiệm (công việc)": 「兼務する」 — kiêm nhiệm; 「兼務を解く」 — thôi kiêm nhiệm. Văn bản công ty; gần nghĩa 兼任.

Ví dụ

  1. 人手不足で二つの部署を兼務している。

    Do thiếu người, tôi kiêm nhiệm hai bộ phận.

  2. 来月から彼の兼務が解かれる。

    Từ tháng sau anh ấy sẽ thôi kiêm nhiệm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「兼務」

兼務

けんむする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ hold two posts at the same time

Chữ Hán trong từ

兼
KIÊM On: ケン Kun: か.ねる、-か.ねる concurrently; and; beforehand; in advance 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
務
VỤ On: ム Kun: つと.める task; duties 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗