務
Chữ Hán 務 VỤ
- Âm On
- ム
- Âm Kun
- つと.める
- Nghĩa (Anh)
- task; duties
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 務 40 từ
- 事務じむcông việc văn phòng; hành chính
- 任務にんむnhiệm vụ, chức trách
- 公務こうむcông vụ, việc công
- 勤務きんむsự làm việc, công tác, đi làm
- 外務がいむngoại vụ, công việc đối ngoại
- 専務せんむnhiệm vụ chuyên trách
- 法務ほうむcông việc tư pháp, pháp chế
- 義務ぎむnghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm
- 職務しょくむnhiệm vụ công việc, chức trách
- 事務員じむいんnhân viên văn phòng
- 事務室じむしつvăn phòng
- 事務所じむしょvăn phòng
- 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
- 刑務所けいむしょnhà tù
- 務めるつとめるđảm nhiệm, giữ vai trò, làm
- 外務省がいむしょうBộ Ngoại giao
- 税務署ぜいむしょcơ quan thuế, chi cục thuế
- 債務さいむkhoản nợ; nghĩa vụ trả nợ
- 党務とうむcông việc của đảng
- 兼務けんむsự kiêm nhiệm
- 内務ないむnội vụ, công việc trong nước
- 労務ろうむlao động, công việc, dịch vụ
- 商務しょうむthương vụ, công việc thương mại
- 国務こくむquốc vụ
- 執務しつむsự thi hành công vụ
- 実務じつむcông việc thực tế, nghiệp vụ
- 工務こうむcông việc kỹ thuật, xây dựng
- 常務じょうむgiám đốc điều hành
- 急務きゅうむviệc cấp bách, nhiệm vụ khẩn thiết
- 政務せいむcông việc chính quyền
- 教務きょうむgiáo vụ, công tác học vụ
- 業務ぎょうむnghiệp vụ, công việc, hoạt động kinh doanh
- 税務ぜいむcông việc thuế vụ
- 総務そうむhành chính tổng hợp; người phụ trách hành chính
- 財務ざいむtài vụ; công việc tài chính
- 責務せきむtrách nhiệm, nghĩa vụ
- 乗務員じょうむいんnhân viên phục vụ trên xe, tàu, phi hành đoàn
- 事務官じむかんviên chức hành chính, thư ký
- 事務局じむきょくban thư ký, văn phòng điều hành
- 事務的じむてきmang tính hành chính, thực tế