TanroDictionary Sổ từ

内 うち

NỘI

Nhật Thông dụng
0

内 (うち) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bên trong, trong; trong lúc, trong khi (còn trẻ); trong vòng (một ngày); trong số, giữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên trong, trongdanh từ · trạng từ
  2. trong lúc, trong khi (còn trẻ); trong vòng (một ngày)danh từ · trạng từ
  3. trong số, giữadanh từ · trạng từ
  4. trong (bí mật, hỗn loạn...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inside; withindanh từ · trạng từJMdict
  2. while (e.g. one is young); during; within (e.g. a day); in the course ofdanh từ · trạng từJMdict
  3. among; amongst; (out) of; betweendanh từ · trạng từJMdict
  4. in (secret, chaos, poverty, etc.); amidst; with (e.g. success)danh từJMdict
  5. within oneself; one's feelings; inner thoughtsdanh từJMdict
  6. we; our company; our organizationdanh từJMdict
  7. one's home; one's familydanh từJMdict
  8. my spouse; my husband; my wifedanh từJMdict
  9. signed on behalf of (husband's name) by his wifedanh từJMdict
  10. I; međại từJMdict
  11. imperial palace groundsdanh từJMdict
  12. emperordanh từJMdict
  13. the inside, within (a physical location)danh từWiktionary
  14. something between, amongdanh từWiktionary
  15. something while, during, inside or within a span of timedanh từWiktionary
  16. one’s own, my, ourdanh từWiktionary
  17. I, međại từWiktionary

Cách dùng

"Bên trong; trong vòng, trong khi" (うち): 「内に秘める」 — giữ kín trong lòng; 「若い内に」 — khi còn trẻ; 「三人の内」 — trong số ba người. Nghĩa "nhà, nội bộ" thường viết うち/家. Dạng ~うちに: làm trước khi tình trạng thay đổi.

Ví dụ

  1. 若い内にいろいろな経験をしたい。

    Tôi muốn trải nghiệm nhiều thứ khi còn trẻ.

  2. 三人の内、一人だけが合格した。

    Trong số ba người chỉ một người đỗ.

  3. 福は内鬼は外 ― fuku wa uchi oni wa soto ― Good fortune in, evil spirits out(said in the 豆撒き (mame maki, “bean scattering”) of Setsubun)

  4. 料理のうちに入らない

    does not count as cooking(literally, “does not enter the inside of cooking”)

  5. 謝った内に入らない

    does not count as apology

Cách đọc khác của 「内」

内

ない

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố trong ..., bên trong ...

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố within ...; inside ... JMdict
  2. danh từ the inside or middle (of something) Wiktionary
  3. danh từ Buddhist teachings on the inner self or ego, as opposed to non-Buddhist ones Wiktionary
  4. affix inside Wiktionary
  5. affix mainland Wiktionary

Cách dùng

"Trong..., bên trong" (hậu tố, đọc ない): 「社内」 — trong công ty; 「国内」 — trong nước; 「時間内」 — trong thời gian quy định; 「予算内」 — trong ngân sách. Đứng một mình dùng 中 hoặc 内(うち).

Từ gần nghĩa: 中

Từ trái nghĩa: 外

Ví dụ

  • 社内では禁煙です。Trong công ty cấm hút thuốc.
  • 制限時間内に答えてください。Hãy trả lời trong thời gian quy định.

Chữ Hán trong từ

内
NẠP, NỘI, NÓI, NÒI, NỒI, NỖI, NỤI On: ナイ、ダイ Kun: うち inside; within; between; among; house; home 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

内

だい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix inside, interior, inner Wiktionary
  2. affix imperial court Wiktionary

Chữ Hán trong từ

内
NẠP, NỘI, NÓI, NÒI, NỒI, NỖI, NỤI On: ナイ、ダイ Kun: うち inside; within; between; among; house; home 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗