Nghĩa tiếng Việt
- nhút nhát, rụt rè, e thẹntính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- shy; bashful; timid; reservedtính từ な · danh từ
- shynessdanh từ
Cách dùng
"Nhút nhát, rụt rè": 「内気な性格」. Gần 恥ずかしがり屋, 人見知り (ngại người lạ).
Ví dụ
-
彼女は内気で人前で話すのが苦手だ。
Cô ấy nhút nhát, ngại nói trước đám đông.
-
内気な性格を変えたい。
Tôi muốn thay đổi tính cách rụt rè.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép