TanroDictionary Sổ từ

再来 さいらい

TÁI LAI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trở lại; lần đến thứ haidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tái thế, tái lâm (như Chúa tái lâm); hoá thândanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. return; coming backdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. second coming (e.g. of Christ); second advent; reincarnationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. A second coming, another/second advent.danh từ
  4. A person who has died and has been born again, a seeming reincarnate.danh từ

Cách dùng

"Sự trở lại; tái thế": 「〜の再来」 — hiện thân thứ hai của…; 「バブルの再来」 — bong bóng quay lại. Hay dùng khen tài năng giống người xưa.

Ví dụ

  1. 彼は天才ピアニストの再来と言われている。

    Cậu ấy được gọi là hiện thân thứ hai của thiên tài dương cầm.

  2. 不況の再来が心配だ。

    Tôi lo suy thoái sẽ quay lại.

  3. 世界大恐慌の再来

    another advent of the Great Depression

  4. モーツァルトの再来

    a second Mozart

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「再来」

再来

さいらいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ To come again, to return.

Ví dụ

  • 気候変動による豪雨災害は、コロナ禍に関係なく我が国に再来する可能性があります。Heavy rain disasters caused by climate change could recur in our country regardless of the COVID-19 pandemic.

Chữ Hán trong từ

再
TÁI On: サイ、サ Kun: ふたた.び again; twice; second time 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
来
LAI, LÃI, LAY, LƠI, RAY, RƠI On: ライ、タイ Kun: く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ come; due; next; cause; become 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗