再来
さいらいするNghĩa tiếng Anh
- động từ To come again, to return.
Ví dụ
- 気候変動による豪雨災害は、コロナ禍に関係なく我が国に再来する可能性があります。Heavy rain disasters caused by climate change could recur in our country regardless of the COVID-19 pandemic.
Chữ Hán trong từ
再
TÁI
On: サイ、サ
Kun: ふたた.び
again; twice; second time
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
来
LAI, LÃI, LAY, LƠI, RAY, RƠI
On: ライ、タイ
Kun: く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ
come; due; next; cause; become
7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗