再発
さいはつするNghĩa tiếng Anh
- động từ recur
Ví dụ
- 虐待が再発する危険性があったにもかかわらず子供を戻してしまった問題は、深刻に受け止めなければなりません。The issue of returning a child despite the risk of abuse recurring must be taken very seriously.
Chữ Hán trong từ
再
TÁI
On: サイ、サ
Kun: ふたた.び
again; twice; second time
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT
On: ハツ、ホツ
Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗