TanroDictionary Sổ từ

再発 さいはつ

TÁI PHÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tái phát (bệnh); xảy ra lạidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. return; relapse; recurrencedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tái phát, xảy ra lại": 「病気が再発する」 — bệnh tái phát; 「再発防止」 — phòng ngừa tái diễn (sự cố). Rất thường gặp trong báo cáo lỗi công việc.

Ví dụ

  1. 再発防止策を検討してください。

    Hãy xem xét biện pháp phòng ngừa tái diễn.

  2. 手術後、癌が再発した。

    Sau phẫu thuật, ung thư đã tái phát.

  3. 再発防止策

    measures to prevent recurrence

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「再発」

再発

さいはつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ recur

Ví dụ

  • 虐待が再発する危険性があったにもかかわらず子供を戻してしまった問題は、深刻に受け止めなければなりません。The issue of returning a child despite the risk of abuse recurring must be taken very seriously.

Chữ Hán trong từ

再
TÁI On: サイ、サ Kun: ふたた.び again; twice; second time 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗