Nghĩa tiếng Việt
- ảnh, bức ảnh; nhiếp ảnhdanh từ
- (cổ) phim chiếu bóngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- photograph; photo; picture; photographydanh từ
- moving picture; moviedanh từ
Cách dùng
"Ảnh, bức ảnh". Chụp ảnh: 「写真を撮る」. Nhờ người khác chụp hộ: 「写真を撮ってもらえませんか」. Ảnh thẻ là 証明写真, ảnh tự chụp là 自撮り.
Ví dụ
-
すみません、写真を撮ってもらえませんか。
Xin lỗi, bạn chụp giúp tôi tấm ảnh được không?
-
旅行の写真をSNSに載せました。
Tôi đã đăng ảnh chuyến đi lên mạng xã hội.
-
写真を撮る
take a picture
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép