TanroDictionary Sổ từ

写真 しゃしん

TẢ CHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ảnh, bức ảnh; nhiếp ảnhdanh từ
  2. (cổ) phim chiếu bóngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. photograph; photo; picture; photographydanh từ
  2. moving picture; moviedanh từ

Cách dùng

"Ảnh, bức ảnh". Chụp ảnh: 「写真を撮る」. Nhờ người khác chụp hộ: 「写真を撮ってもらえませんか」. Ảnh thẻ là 証明写真, ảnh tự chụp là 自撮り.

Ví dụ

  1. すみません、写真を撮ってもらえませんか。

    Xin lỗi, bạn chụp giúp tôi tấm ảnh được không?

  2. 旅行の写真をSNSに載せました。

    Tôi đã đăng ảnh chuyến đi lên mạng xã hội.

  3. 写真を撮る

    take a picture

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép