写
Chữ Hán 写 TẢ
- Âm On
- シャ、ジャ
- Âm Kun
- うつ.す、うつ.る、うつ-、うつ.し
- Nghĩa (Anh)
- copy; be photographed; describe
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 写 31 từ
- 写すうつすsao chép, chép lại
- 写るうつるđược chụp, được chiếu lên
- 写生しゃせいsự vẽ phác, ký họa, miêu tả
- 写真しゃしんảnh, bức ảnh; nhiếp ảnh
- 描写びょうしゃsự miêu tả
- 複写ふくしゃsự sao chép, bản sao
- 写しうつしbản sao
- 試写ししゃbuổi chiếu thử phim
- 写真家しゃしんかnhiếp ảnh gia
- 写真集しゃしんしゅうsách ảnh
- 青写真あおじゃしんbản in xanh
- 写真撮影しゃしんさつえいchụp ảnh
- 写りうつりhình ảnh, chất lượng hình
- 写実しゃじつtả thực, hiện thực
- 写本しゃほんbản chép tay
- 写植しゃしょくsắp chữ quang học
- 写経しゃきょうsự chép kinh, kinh chép tay
- 実写じっしゃngười đóng
- 映写えいしゃsự chiếu
- 書写しょしゃsự chép, sao chép
- 模写もしゃsự sao chép, bản sao, bản đồ lại
- 活写かっしゃsự miêu tả sinh động
- 転写てんしゃsự sao chép, phiên mã, in chuyển
- 写真屋しゃしんやhiệu ảnh, thợ chụp ảnh
写真機しゃしんきmáy ảnh
- 映写機えいしゃきmáy chiếu
- 被写体ひしゃたいđối tượng chụp ảnh
- 複写機ふくしゃきmáy photocopy
- 二重写しにじゅううつしchụp chồng hình, phơi sáng kép
- 書き写すかきうつすchép lại, sao chép
- 組み写真くみしゃしんảnh ghép