TanroDictionary Sổ từ

凡人 ぼんじん

PHÀM NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người bình thường, người tầm thườngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ordinary person; average person; mediocre persondanh từ
  2. an ordinary persondanh từ
  3. a commoner, someone who is not nobilitydanh từ

Cách dùng

"Người bình thường": 「凡人には理解できない」 — người thường không hiểu nổi. Thường dùng khiêm tốn hoặc so với thiên tài.

Ví dụ

  1. 天才の考えは凡人には理解できない。

    Suy nghĩ của thiên tài người thường không hiểu nổi.

  2. 私のような凡人は努力するしかない。

    Người bình thường như tôi chỉ còn cách nỗ lực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「凡人」

凡人

ぼんにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an ordinary person
  2. danh từ a commoner, someone who is not nobility

Chữ Hán trong từ

凡
PHÀM On: ボン、ハン Kun: およ.そ、おうよ.そ、すべ.て commonplace; ordinary; mediocre 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

凡人

はんじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an ordinary person, a commoner

Chữ Hán trong từ

凡
PHÀM On: ボン、ハン Kun: およ.そ、おうよ.そ、すべ.て commonplace; ordinary; mediocre 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗