TanroDictionary Sổ từ

出勤 しゅっきん

XUẤT CẦN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đi làm, có mặt ở chỗ làmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. going to work; leaving for work; attendance (at work); being at work; presence (in the office); reporting for workdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đi làm, có mặt ở chỗ làm": 「出勤する」 — đi làm; 「休日出勤」 — đi làm ngày nghỉ; 「出勤時間」 — giờ vào làm. Ngược: 退勤. Khác 通勤 (việc đi lại đến chỗ làm).

Ví dụ

  1. 毎朝9時に出勤する。

    Mỗi sáng tôi đi làm lúc 9 giờ.

  2. 今週末は休日出勤だ。

    Cuối tuần này tôi phải đi làm ngày nghỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出勤」

出勤

しゅっきんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to go to work

Ví dụ

  • ですから、清掃職員も朝七時に出勤して、昼休みまでの五時間、連続して休憩なしでごみ収集に当たっていると聞きました。Therefore, I heard that the sanitation workers also come to work at 7 a.m. and work continuously for five hours until lunchtime without taking a break, collecting garbage.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
勤
CẦN On: キン、ゴン Kun: つと.める、-づと.め、つと.まる、いそ.しむ diligence; become employed; serve 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗