TanroDictionary Sổ từ

出向 しゅっこう

XUẤT HƯỚNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự điều chuyển tạm thời (nhân viên)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đi đếndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. temporary transfer (of an employee); secondment; relocation; loandanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. proceeding to; leaving fordanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. departure (for)danh từ

Cách dùng

"Biệt phái, điều chuyển tạm thời" sang công ty con/đối tác: 「子会社に出向する」 — được biệt phái sang công ty con; 「出向社員」 — nhân viên biệt phái. Đặc trưng văn hóa công ty Nhật. Khác 転勤 (chuyển nơi làm trong cùng công ty).

Ví dụ

  1. 彼は来月から関連会社に出向する。

    Từ tháng sau anh ấy sẽ được biệt phái sang công ty liên kết.

  2. 出向期間は二年間です。

    Thời gian biệt phái là hai năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出向」

出向

しゅっこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be seconded; to be temporarily on loan (to have one's employment temporarily transferred)
  2. động từ to depart (for)

Ví dụ

  • だけれども、自治体、特に大規模自治体で、いわゆる業者から出向されている、無償の場合あります、これがロックインです。However, in local governments, especially large ones, there are cases where employees are seconded from so-called contractors and are working for free; this is called lock-in.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
向
HƯỚNG On: コウ Kun: む.く、む.い、-む.き、む.ける、-む.け、む.かう、む.かい、む.こう、む.こう-、むこ、むか.い yonder; facing; beyond; confront; defy; tend toward; approach 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗